Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gián tiếp" (1)
gián tiếp
Tiếng Anh
Phó từindirect, indirectly
Thông tin này được truyền đạt gián tiếp qua một bên thứ ba.
This information was conveyed indirectly through a third party.
Từ liên quan "gián tiếp" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "gián tiếp" (1)
Thông tin này được truyền đạt gián tiếp qua một bên thứ ba.
This information was conveyed indirectly through a third party.
